trangchu
KẾT QUẢ TỔNG HỢP THÍ SINH NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2012
Ngày thống kê:  07/09/2012  
SỐ LƯỢNG THÍ SINH NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN THEO CHUYÊN NGÀNH
STTTÊN CHUYÊN NGÀNHMÃ CHUYÊN NGÀNHTỔNG
1 Tin h?c k? toán D340405 403
2 Tài chính B?o hi?m và Ð?u tu D340201.2 629
3 Kinh doanh b?t d?ng s?n D340116 621
4 Ti?ng Anh kinh doanh C220201 1256
5 Tài chính công D340201.1 706
6 Tin h?c k? toán C340405 824
    
DANH SÁCH THÍ SINH NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN
CHỌN CHUYÊN NGÀNH
DANH SÁCH THÍ SINH NỘP HỒ SƠ XÉT TUYỂN KHÔNG HỢP LỆ
STTTRƯỜNGKHỐISBDHỌ TÊN THÍ SINHLÝ DO
1 ANH D1 5017 Phạm Ngọc Diệp Không nhận bản sao
2 ANS A 306 Nguyễn Thị Dịu Không đủ điểm xét tuyển NV2 ngành Tài chính-ngân hàng
3 ANS A 2817 Phan Thị Yến Không nhận bản phôto
4 ANS D1 5216 Huỳnh Thị Ngọc Hạnh Không đủ điểm xét tuyển NV2 ngành Tài chính-ngân hàng.
5 CCO A 1520 Hoàng Thị Hoàn Trường không xét từ điểm thi Cao đẳng
6 CCO A 2176 Lương Thị Điệp Liên Ngành đăng ký không xét NV2
7 CES A 3977 Võ Thanh Hậu Không nhận bản sao, không xét tuyển NV2 bằng điểm thi cao đẳng
8 CES A 15756 Lê Thị Thủy Tiên Không xét tuyển bằng điểm thi cao đẳng
9 CES D1 84 Trần Thị Lan Anh Không xét tuyển Nv2 bằng phiếu điểm thi Cao đẳng
10 CKD A 6026 Trần Thị Mỹ Liên Không xét tuyển điểm thi từ cao đẳng xuống
11 CKD D1 17361 Hà Thị Mỹ Châu không xét tuyển điểm thi từ cao đẳng xuống
12 CKD D1 21978 Trần Thị Thúy Ngọc Trường không nhận xét tuyển bằng kết quả thi Cao đẳng
13 CKD D1 22607 Bùi Thị Ái Nhi Không xét tuyển bằng điểm thi cao đẳng
14 CKD D1 24101 Nguyễn Đào Thanh Tâm Không xét tuyển bằng điểm thi cao đẳng
15 CKD D1 25069 Nguyễn Thị Thanh Thùy Không điền thông tin xét tuyển NV2
16 CKD D1 25069 Nguyễn Thị Thanh Thùy Không xét tuyển NV2 bằng kết quả thi Cao đẳng
17 CMS D1 10708 Phan Thị Nhung không xét tuyển NV2 bằng điểm thi cao đẳng
18 DCT A 5777 Hà Thị Uyên Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
19 DCT D1 20999 Cao Thị Thúy Ngành đăng ký không xét NV2
20 DDF D1 1589 Cao Ngọc Hưng Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển NV2
21 DDF D1 2659 Phạm Thị Kim Ngọc Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
22 DDF D1 4430 Phạm Cát Tiên ngành đăng ký không xét tuyển NV2
23 DDF D1 5299 Võ Thị Bích Vi Không nhận bản sao
24 DDQ A 47599 Phan Thị Thúy ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
25 DHF D1 74147 Nguyễn Thị Thuần Tâm ngành đăng ký không xét tuyển NV2
26 DHS D1 40202 Trần Hà Trang Ngành Kế toán không xét tuyển NV2
27 DHY A 720401 Nguyễn Thị Hồng Vân Không nhận bản sao
28 DMS A 353 Lê Tuấn Anh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
29 DMS A 1091 Võ Kim Cương Ngành đăng ký không xét NV2
30 DMS A 1583 Nguyễn Văn Duy ngành đăng ký không xét tuyển NV2
31 DMS A 1982 Nguyễn Thị Hồng Đào Không nhận bản sao, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2 hệ cao đẳng
32 DMS A 2524 Nguyễn Thị Thu Hà Ngành Marketing không xét tuyển nguyện vọng 2
33 DMS A 2545 Vũ Thu Hà Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
34 DMS A 2598 Nguyễn Thị Minh Hà ngành quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyên vọng 2
35 DMS A 2791 Trần Thị Mỹ Hạnh ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
36 DMS A 2814 Nguyễn Thị Hạnh ngành thẩm định giá không xét tuyển nguyện vọng 2
37 DMS A 3211 Phạm Thanh Hiếu Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
38 DMS A 3838 Lê Thị Hòa ngành tài chính ngân hàng không xét tuyển nguyện vọng 2 hệ cao đẳng, chỉ xét hệ đại học
39 DMS A 4356 Nguyễn Đắc Phi Hùng ngành đăng ký không xét tuyển NV2
40 DMS A 4528 Võ Thị Quế Hương ngành đăng ký không xét tuyển NV2
41 DMS A 4715 H Thu Hà Niê Kdăm Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
42 DMS A 5191 Lương Thị Thanh Lan Không xét tuyển ngành Marketing nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
43 DMS A 5724 Nguyễn Thị Kim Linh Ngành đăng ký không xét NV2
44 DMS A 5940 Ngô Ngọc Loan Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
45 DMS A 6387 Hoàng Thị Trúc Mai Ngành Tiếng Anh không xét khối A
46 DMS A 6413 vũ thị sao mai ngành marketing không xét tuyển nguyện vọng 2
47 DMS A 6773 Trịnh Thị Trà My ngành kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
48 DMS A 6958 Nông Tài Năng ngành đăng ký không xét tuyển NV2
49 DMS A 7738 Hoàng Thị Thảo Nguyên Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
50 DMS A 8019 Cao Hữu Nhân Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
51 DMS A 8139 Lê Trần Ý Nhi Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
52 DMS A 8300 Hồ Nguyên Tiên Nhi Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
53 DMS A 8550 Mai Thị Quỳnh Như Không xét tuyển ngành Kê toán nguyện vọng 2
54 DMS A 8673 Phạm Thị Nhựt ngành đăng ký không xét tuyển NV2
55 DMS A 8724 Cao Thị Trinh Nữ ngành Marketing không xét tuyển nguyện vọng 2
56 DMS A 9548 Lê Thị Kim Phượng Ngành đăng ký không xét NV2
57 DMS A 9914 Nguyễn Trương Bảo Quỳnh Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
58 DMS A 10013 Nguyễn Minh Sang Ngành Quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
59 DMS A 10869 Nguyễn Thị Thu Thảo Không đủ điểm để xét tuyển NV2
60 DMS A 10916 Trịnh Thị Thu Thảo ngành đăng ký không xét tuyển NV2
61 DMS A 10929 Đặng Thị Thu Thảo Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
62 DMS A 10993 Nguyễn Thị Phương Thảo Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
63 DMS A 11687 Lê Thị Bích Thu Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
64 DMS A 11848 Nguyễn Thị Thúy Ngành Quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2
65 DMS A 11988 Phạm Thị Thu Thủy Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
66 DMS A 12648 Bùi Văn Toàn Ngành đăng ký không xét NV2
67 DMS A 13190 Lê Thị Thuỳ Trâm Sai ngành
68 DMS A 13196 Đỗ Thị Ngọc Trâm Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2 hệ cao đẳng
69 DMS A 13372 Lê Thị Linh Trân ngành đăng ký không xét tuyển NV2
70 DMS A 13485 Nguyễn Thị Tuyết Trinh Không xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh nguyện vọng 2
71 DMS A 13727 Võ Đình Trọng Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
72 DMS A 13857 Trần Thị Xuân Trúc ngành đăng ký không xét tuyển NV2
73 DMS A 14114 nguyễn thị như tuyên ngành QTKD không xét tuyển nguyện vọng 2
74 DMS A 14918 Phạm Thị Thảo Vi ngành đăng ký không xét tuyển NV2
75 DMS A 15073 Phạm Thanh Vũ ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
76 DMS A 15535 Phạm Thị Hoàng Yến Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2 hệ cao đẳng
77 DMS A 16288 Nguyễn Thị Lan Anh Ngành đăng ký không xét NV2
78 DMS A 16373 Đàm Hoàng Cường Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
79 DMS A 16570 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
80 DMS A 16603 Nguyễn Thị Hằng không đủ điểm xét tuyển ngành tài chính ngân hàng(bậc đại học). Ngành TC-NH không xét tuyển NV2 bậc cao đẳng.
81 DMS A 16631 Trần Thị Hiếu Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2 hệ cao đẳng
82 DMS A 16633 Phạm Đình Hiếu ngành marketing không xét nguyện vọng 2
83 DMS A 16657 Nguyễn Thị Hiếu Hiền Ngành Marketing không xét nguyện vọng 2
84 DMS A 16689 Lê Thị Tú Hoan ngành đăng ký không xét tuyển NV2
85 DMS A 16695 Nguyễn Thị Thương Hoài Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
86 DMS A 16910 Nguyễn Thị Thùy Linh Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
87 DMS A 16970 Trần Thị Lục ngành đăng ký không xét tuyển NV2
88 DMS A 17146 Võ Thị Kim Nhàn Ngành đăng ký không xét tuyển NV2
89 DMS A 17182 Trần Thị Nhi Không xét tuyển Ngành Quản trị kinh doanh nguyện vọng 2
90 DMS A 17224 Đặng Thị Ái Như Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
91 DMS A 17311 nguyễn thị hồng phượng ngành Marketing không xét nguyện vọng 2
92 DMS A 17334 Phan Thanh Quí ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
93 DMS A 17532 Võ Thị Tây Thi Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
94 DMS A 17573 Nguyễn Duy Thông ngành đăng ký không xét tuyển NV2
95 DMS A 17636 Nguyễn Thị Ngọc Thủy Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
96 DMS A 17786 Nguyễn Mộng Huyền Trinh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
97 DMS A 18005 Nguyễn Thị Như Ý không nhận bản sao, không đủ điểm xét tuyển
98 DMS A 18115 Nguyễn Văn Mạnh Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
99 DMS D1 99 Trác Thị Hoài An Không nhận bản sao
100 DMS D1 643 Võ Thị Kim Bích ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
101 DMS D1 878 trần thị chiến ngành quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2
102 DMS D1 908 Ngô Hoàng Chương Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
103 DMS D1 1066 Nguyễn Xuân Diệu ngành đăng ký không xét tuyển NV2
104 DMS D1 1162 Ngô Thị Mỹ Dung Không xét tuyển ngành Quản trị khách sạn nguyện vọng 2
105 DMS D1 1249 Lương Thị Mỹ Dung Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
106 DMS D1 1440 Dương Thị Hiền Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
107 DMS D1 1447 Nguyễn Thị Mỹ Duyên Không nhận bản sao
108 DMS D1 1496 Dương Thị Mỹ Duyên Ngành Tài chính-ngân hàng không xét tuyển NV2 bậc Cao đẳng
109 DMS D1 1513 Lương Thị Mỹ Duyên Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
110 DMS D1 1694 Nguyễn Thị Đảm Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
111 DMS D1 1876 Đoàn Thị Hồng Gấm ngành đăng ký không xét tuyển NV2
112 DMS D1 1914 Phí Thị Giang Không nhận phiếu xét tuyển nguyện vọng 2 sao y công chứng
113 DMS D1 2054 Đỗ Thị Thu Hà Không đủ điểm xét tuyển NV2
114 DMS D1 2840 Phạm Thị Hoa Không đủ điểm xét tuyển chuyên ngành Tin học kế toán bậc Cao đẳng
115 DMS D1 3274 Lê Thị Huyền Ngành Kế toán không xét nguyện vọng 2
116 DMS D1 3321 Đào Thị Mỹ Huyền Không xét tuyển ngành Kế toán nguyện vọng 2
117 DMS D1 3429 Đặng Quốc Hưng ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2
118 DMS D1 3508 Nguyễn Thị Lan Hương ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
119 DMS D1 3749 Đặng Văn Khánh Ngành Quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
120 DMS D1 3930 Lềnh Sau Kiều không đủ điểm để xét vào hệ đại học
121 DMS D1 4045 nguyễn thị phước lành ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
122 DMS D1 4536 Võ Thị Khánh Linh Không nhận bản sao
123 DMS D1 4623 Trần Thị Kim Loan ngành đăng ký không xét tuyển NV2
124 DMS D1 4624 Nguyễn Thị Thuý Loan ngành đăng ký không xét tuyển NV2, không đủ điểm xét tuyển bậc ĐH
125 DMS D1 5516 Nguyễn Thị Trúc Ngân Ngành Tài chính - Ngân hàng không xét tuyển nguyện vọng 2
126 DMS D1 5540 Đỗ Thị Trúc Ngân ngành Quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
127 DMS D1 5971 nguyễn tú hoàng ngọc ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
128 DMS D1 6070 Nguyễn Thị Bích Nguyệt ngành đăng ký không xét tuyển NV2
129 DMS D1 6082 Nguyễn Xuân Nguyên không nhận bản sao
130 DMS D1 6139 Nguyễn Thị Thu Nguyệt ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
131 DMS D1 6479 Phạm Ngọc Linh Nhi Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
132 DMS D1 6496 Hồ Nguyên Tiên Nhi Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
133 DMS D1 6496 Hồ Nguyên Tiên Nhi Ngành Kế toán không xét nguyện vọng 2
134 DMS D1 6663 Phan Thị Hồng Nhung Ngành đăng ký không xét NV2
135 DMS D1 6882 Nguyễn Thị Tố Nữ ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
136 DMS D1 7331 Nguyễn Thị Phương Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
137 DMS D1 7369 Ngô Thị Phương Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
138 DMS D1 7761 Đào Tố Quyên Phần thông tin đăng ký xét tuyển chưa điền
139 DMS D1 8023 Nguyễn Trinh Sương Không nhận phiếu xét tuyển nguyện vọng sao y công chứng
140 DMS D1 8363 Dương Ngọc Trang Thanh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
141 DMS D1 8693 Trương Phạm Chi Thảo Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
142 DMS D1 8748 Lương Thị Phương Thảo ngành ngôn ngữ Anh ko xét tuyển nguyện vọng 2, chỉ xét tuyển ngành Tiếng Anh kinh doanh hệ cao đẳng
143 DMS D1 8791 Phan Kim Thảo chưa điền thông tin đăng ký xét tuyển NV2
144 DMS D1 8852 Bùi Nguyễn Phương Thảo Không nhận bản sao
145 DMS D1 8868 Nguyễn Thị Phương Thảo Không nhận bản sao y
146 DMS D1 9019 Phan Thị Bích Thi Ngành đăng ký không xét NV2
147 DMS D1 9166 Đặng Thị Duy Tho Không đủ điểm xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng bậc Đại học
148 DMS D1 9227 Lê Thị Thu ngành Marketing không xét nguyện vọng 2
149 DMS D1 9292 Nguyễn Đức Thuận Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
150 DMS D1 9313 Nguyễn Lê Xuân Thúy Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
151 DMS D1 9384 Nguyễn Thị Thanh Thùy Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
152 DMS D1 9656 Nguyễn Thị Minh Thư Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
153 DMS D1 9941 Thái Thủy Tiên Không xét tuyển ngành Quản trị khách sạn nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
154 DMS D1 10361 Lê Thị Nguyên Trang không nhận bản sao
155 DMS D1 10361 Lê Thị Nguyên Trang không nhận bản sao
156 DMS D1 11206 Nguyễn Đình Tuân không nậhn bản sao, ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
157 DMS D1 11206 Nguyễn Đình Tuân không nậhn bản sao, ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
158 DMS D1 11457 Trương Thị Ngọc Tuyền ngành đăng ký không xét tuyển NV2
159 DMS D1 11503 Võ Thị Hải Tú Ngành Tài chính - Ngân hàng không xét tuyển nguyện vọng 2
160 DMS D1 11744 Cao Thị Thu Uyên Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
161 DMS D1 11891 Huỳnh Như Ngọc Vân Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
162 DMS D1 12336 Trần Thị Xuân ngành đăng ký không xét tuyển NV2
163 DMS D1 12336 Trần Thị Xuân Không xét tuyển ngành Quản trị khách sạn nguyện vọng 2
164 DMS D1 13128 Nguyễn Đức Anh ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
165 DMS D1 13138 Nguyễn Tuấn Anh không nhận bản sao, ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
166 DMS D1 13178 Nguyễn Thành Chiến Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
167 DMS D1 13226 Phạm Thị Mỹ Dung Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
168 DMS D1 13449 Võ Thị Phước Huệ ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
169 DMS D1 13459 Hồ Thị Lệ Huyền Không xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh nguyện vọng 2
170 DMS D1 13572 Trần Thị Thùy Linh Không nhận bản sao
171 DMS D1 13639 Trần Thị Mước ngành marketing không xét nguyện vọng 2
172 DMS D1 13679 Tạ Thị Kiều Ngân Không xét tuyển ngành Marketing nguyện vọng 2
173 DMS D1 13750 Bùi Thị Hồng Nhi Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
174 DMS D1 13806 Diệp Quỳnh Như Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
175 DMS D1 13940 Nguyễn Thị Thanh Tâm Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
176 DMS D1 13991 Nguyễn Thị Bích Thảo ngành quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
177 DMS D1 14074 Trần Thị Thanh Thúy Không nhận bản sao
178 DMS D1 14078 Phan Thị Kim Thùy ngành marketing không xét nguyện vọng 2
179 DMS D1 14257 Văn Thị Tư Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
180 DMS D1 14257 Văn Thị Tư Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
181 DMS D1 14350 Ngô Thị Kim Ý ngành kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
182 DMS D1 14450 Phan Thị Thu Sang Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
183 DMS D1 14451 Trần Thị Sâm Ngành đăng ký không xét NV2
184 DQN A 6960 Nguyễn Văn Nhượng ngành QTKD không xét nguyện vọng 2
185 DQN D1 20899 Trần Thị Ngọc Hiền Không xét tuyển NV2 bằng phiếu điểm photo công chứng
186 DSM A 17717 Nguyễn Thị Thùy Trang Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
187 DTH D1 6450 Nguyễn Thị Hồng Ngân Sai ngành
188 DTT A 4429 nguyễn thị sa ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
189 DTT A 5168 Nguyễn Thị Bích Thi ngành kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
190 DTT A 7321 Cao Thanh Hằng ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
191 DTT A 20672 Nguyễn Thị Minh Khoa Không nhận bản sao
192 DTT A 25284 Nguyễn Thị Nghĩa Không đủ điểm xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng bậc đại học
193 DTT D1 15034 Nguyễn Khoa Đăng ngành đã đăng ký không xét tuyển NV2
194 DTT D1 16292 nguyễn thị thúy nghiệm không nhận bản sao, ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2
195 DTT D1 16765 Nguyễn Thị Phùng Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
196 DTT D1 17228 Nguyễn Thao Không nhận bản sao
197 DTT D1 18897 Nguyễn Thị Hồng Nhung Không nhận xét tuyển NV2 bằng phiếu điểm photo công chứng
198 DTT D1 24234 Ngô Thị Thùy Trang Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
199 GSA A 30533 Nguyễn Thị Triều ngành đăng ký không xét tuyển NV2
200 GSA A 40266 Nguyễn Thị Huyền Ngành Kế toán không xét tuyển NV2
201 GTS A 12307 Đinh Hoài San Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
202 GTS A 13267 Lê Thanh Cẩn Không nhận bản sao y công chứng
203 GTS A 13589 Nguyễn Đại Ngọc Thiên không nhận bản sao, không đủ điểm xét tuyển NV2
204 HHK A 634 Dương Thị Mỹ Ngân Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
205 HHK A 1002 Nguyễn Thị Biên Thùy Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
206 HHK D1 1863 Nguyễn Thị Thúy An Không nhận bản photo
207 HTC A 12257 Hồ Ngọc Tú Không nhận bản sao
208 HUI A 13681 Nguyễn Thị Tâm Ngành đăng ký không xét NV2
209 HUI A 17269 Phạm Vũ Thùy Trang Ngành đăng ký không xét NV2
210 HUI A 18193 Nguyễn Thị Thanh Trúc Ngành đăng ký không xét NV2
211 HUI A 20812 Phạm Thị Hồng Liên Phần thông tin đăng kí xét tuyển chưa điền
212 HUI A 21620 Đồng Thị Hữ Duyên Không đủ điểm xét tuyển NV 2
213 HUI A 23035 Lê Thị Vân Oanh Không nhận bản sap, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
214 HUI A 24259 Nguyễn Thị Tường Vi ngành đăng ký không xét tuyển NV2
215 HUI A 28512 Phạm Lê Ngọc Mỹ Không xét khối thi A1
216 HUI A1 27698 Nguyễn Thị Mỹ Huyền Không xét tuyển khối A1, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
217 HUI D1 40382 Trần Thanh Danh Phiếu điểm không hợp lệ
218 HUI D1 40626 Hoàng Mạnh Dũng Phiếu điểm không hợp lệ
219 HUI D1 41035 Phan Thị Thúy Hằng Ngành Quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
220 HUI D1 41045 Hà Thị Thu Hằng Phiếu điểm không hợp lệ
221 HUI D1 41518 bùi thị thanh huyền ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
222 HUI D1 43875 Nguyễn Thị Mỹ Thảo Phiếu điểm không hợp lệ
223 HUI D1 44172 Nguyễn Thị Bích Thu Phiếu điểm không hợp lệ
224 HUI D1 45943 Đặng Thị Phương Hằng ngành đăng ký không xét tuyển NV2
225 HUI D1 46374 Nguyễn Thị Ngọc Trâm ngành đăng ký không xét tuyển NV2
226 HUI D1 46680 Nguyễn Thị Mai Ngành Kế toán không xét tuyển NV2
227 KQS A 2015 Huỳnh Thị Mỹ Hiền Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
228 KSA A 659 Võ Thị Thu Thùy Không nhận bản sao, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
229 KSA A 3718 Nguyễn Thị Bích Hà Không nhận bản sao
230 KSA A 6999 Trương Duy Thanh Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
231 KSA A 7537 Hồ Thiện Nhân không nhận bản sao
232 KSA A 7563 Nguyễn Thị Thùy Oanh không nhận bản sao, chưa chọn chuyên ngành
233 KSA A 8610 Nguyễn Tiến Chương Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
234 KSA A 10324 Đỗ Thị Ngát Không nhận bản sao, ngành Tài chính ngân hàng không xét tuyển nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
235 KSA A 10524 Phạm Thị Thanh Thảo Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
236 KSA A 10534 Lâm Huy Hoàng ngành đăng ký không xét tuyển NV2
237 KSA A 11187 lê thị thùy oanh ngành kế toán không xét nguyện vong 2
238 KSA A 12585 Đỗ Lê Ngọc Quỳnh không nhận bản sao
239 KSA A 13348 Trần Nguyên Đại Không nhận bản Scan
240 KSA A 13533 Hàn Võ Duy Lâm Không nhận bản sao y công chứng
241 KSA A 13951 Nguyễn Thị Phương Thảo Không nhận bản scan
242 KSA A1 16357 Ngô Thị Quỳnh Anh Không xét tuyển bằng điểm thi khối A1
243 LPS A 68 Đinh Thị Quỳnh Anh Không nhận bản sao
244 LPS A 2440 Mai Hà Sang Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
245 LPS A 3327 Dương Thị Trinh Không nhận bản sao
246 LPS A 3788 Phạm Thị Hoàng Yến ngành thương mại quốc tế không xét tuyển nguyện vọng 2
247 LPS A 4102 phạm xuân hòa không nhận bản sao, không xét nguyện vọng 2 ngành Kế toán DN
248 LPS D1 12618 Từ Minh Hoàng Ngành Kế toán không xét nguyện vọng 2
249 LPS D1 13013 Nguyễn Thanh Loan không nhận bản sao
250 LPS D1 13659 Lương Thị Quỳnh Trang Không nhận bản sao y công chứng
251 LPS D1 13670 Võ Thị Phường không đủ điểm xét tuyển vào ngành tài chính công
252 LPS D1 13817 Trần Lê Hải Sơn không nhận bản sao
253 LPS D1 14269 Bùi Thị Thủy Tiên Không nhận bản sao y chứng thực
254 LPS D1 14570 Phạm Văn Tuấn Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
255 LPS D1 14697 Nguyễn Phụng Uyên không nhận bảo sao, ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
256 LPS D1 15210 Trần Thị Thu Nhật Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
257 LPS D1 15504 Hà Thị Vinh Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
258 MBS A 29 Nguyễn Thị Thúy An Không nhận bản photo
259 MBS A 1374 Trần Thị Hạ Hoa Không xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
260 MBS A 6221 Ngô Thị Liên Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
261 MBS A 6270 Mai Thị Hồng Ly ngành marketing không xét nguyện vọng 2
262 MBS A 6573 Tran Dương Thu Thảo ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
263 MBS D1 2034 Phạm Thị Ngọc Dim không nhận bản sao
264 MBS D1 14275 Trần Quốc Bảo không nhận bản sao
265 MBS D1 14327 Nguyễn Thị Cầm Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển NV2
266 MBS D1 14414 Phạm Thị Lan Chi Ngành đăng ký không xét NV2
267 MBS D1 15259 Nguyễn Thị Thu Hiền ngành quản trị kinh doanh không xét nguyện vọng 2
268 MBS D1 16436 Nguyễn Tấn Mạnh Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
269 MBS D1 18016 Nguyễn Thị Mai Thanh Không nhận bản sao
270 MBS D1 18027 Phạm Huỳnh Vân Anh Không xét tuyển NV2 bằng phiếu điểm photo công chứng.
271 MBS D1 18223 Trần Thu Thảo không nhận bản sao
272 MBS D1 20422 Nguyễn Thị Hồng Hạnh Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
273 MBS D1 20930 Lê Nguyễn Thương Thương ngành đăng ký không xét tuyển NV2
274 NHH A 3992 Nguyễn Thành Long Không nhận phiếu điểm sao y công chứng
275 NHS A 1350 Huỳnh Thị Ánh Hậu Không đủ điểm xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng bậc đại học
276 NHS A 2765 Lê Nguyên Phúc Mai không nhận bản sao, chưa đăng ký chuyên ngành
277 NHS A 4842 Nguyễn Xuân Thịnh Không nhận bản sao
278 NHS A 7454 Trần Thanh Tuấn không nhận bản sao,
279 NHS A 7535 Lê Hải Âu Không nhận phiếu xét tuyển bản scan
280 NHS A 7584 Nguyễn Thị Thủy Hạnh Không nhận bản sao
281 NLS A 2841 Phan Thị Hồng Hạnh Ngành Kế toán không xét nguyện vọng 2
282 NLS A 6303 Trần Văn Minh Không đủ điểm xét tuyển NV2, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
283 NLS A 8431 Hồ Thị Mỹ Phương Ngành Kế toán không xét tuyển NV2
284 NLS A 10533 Ka Thiên Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
285 NLS A 10721 Nguyễn Thị Mai Thoa ngành đăng ký không xét tuyển NV2
286 NLS A 11671 Lê Thị Tình Ngành đăng ký không xét NV2
287 NLS A 15229 Dương Thị Ngọc Diễm Sai ngành
288 NLS D1 47952 Nguyễn Thị Mỹ Diệu Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
289 NLS D1 49334 Trần Quang Liêu Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
290 NLS D1 51951 Phạm Thị Trinh Không
291 NLS D1 53425 Huỳnh Thị Thuỷ ngành đăng ký không xét tuyển NV2
292 NTS A 980 Hoàng Đức Thiện Không nhận phiếu điểm sao y công chứng
293 NTT D1 36 Nguyễn Nhỵ Yên Chi Không nhận bản sao
294 QSB A 17308 Trần Thị Hồng Hiệp ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
295 QSB A1 6398 Cao Xuân Thành Không nhận phiếu điểm Photo công chứng
296 QSK A 903 Trần Thị Thúy Hằng Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
297 QSK A 2866 Trương Đình Thanh Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
298 QSK A 3187 Nguyễn Đức Thuận Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
299 QSK A 3605 Lê Huyền Trân Không đủ điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 ngành Tài chính-ngân hàng
300 QSK D1 9203 lê thị linh không nhận bản sao
301 QSK D1 9220 Nguyễn Thùy Linh Không nhận bản sao, sai mã ngành
302 QSK D1 10512 Nguyễn Thị Thương Thuỷ ngành đăng ký không xét tuyển NV2
303 QSK D1 10920 Trương Võ Hữu Trung không nhận bản sao
304 QSK D1 11687 Nguyễn Duy Linh ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
305 QSK D1 12114 Hàn Châu Hải Yến không nhận bản sao
306 QST A 5245 Võ Quốc Bảo ngành đăng ký không xét tuyển NV2
307 QSX D1 5087 Bùi Nguyễn Phong Lan không nhận bản sao
308 QSX D1 5663 Phan Renate Trâm Không nhận bản sao
309 QSX D1 6344 Trần Thị Xuân Chức Ngành Quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2
310 QSX D1 7384 Nguyễn Thị Thu Hồng ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
311 QSX D1 7512 nguyễn thị thu huyền không nhận bản sao
312 QSX D1 9163 Nguyễn Thị Nhung Không nhận bản sao, ngành đăng ký không xét tuyển NV2
313 QSX D1 9166 Nguyễn Thị Kim Nhung Không nhận bản sao
314 QSX D1 9319 Nguyễn Thị Hoàng Oanh Không nhận bản sao
315 QSX D1 9628 Huỳnh Thị Phượng Ngành Quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
316 QSX D1 9739 Lê Thị Quỳnh không nhận bản sao
317 QSX D1 10289 Trần Thị Thạch Thảo Không nhận bản Scan
318 QSX D1 10616 Nguyễn Thị Thuỷ không nhận bản sao
319 QSX D1 10887 Huỳnh Thị Tiền Không nhận bản photocopy
320 QSX D1 10981 Nguyễn Hoài Trang Không nhận phiếu xét tuyển sao y công chứng
321 SGD A 489 Hoàng Thị Trang Anh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
322 SGD A 1063 Nguyễn Thị Kim Chi ngành đăng ký không xét tuyển NV2
323 SGD A 6276 Đinh Thị Trúc Lam Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
324 SGD A 6856 Đào Ngọc Hồng Linh ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
325 SGD A 11727 Nguyễn Thanh Mai Quỳnh ngành quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
326 SGD A 13729 Nguyễn Thị Thơm ngành kế toán không xét nguyện vọng 2
327 SGD A 47660 Đặng Trường An Ngành Kế toán không xét tuyển nguyện vọng 2 bậc cao đẳng
328 SGD A 47662 Vũ Thái An Không xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh nguyện vọng 2
329 SGD A 47971 nguyễn thị huỳnh Ngành Quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2
330 SGD A 49315 Hồ Thị Bích Trâm ngành đăng ký không xét tuyển NV2, không xét tuyển khối A1
331 SGD A1 23002 Nguyễn Thị Phương Thảo Không xét tuyển khối thi A1
332 SGD A1 49113 Lê Thị Hồng Nhung ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
333 SGD D1 29803 Ngô Kim Châu không nhận bản sao
334 SGD D1 32162 Nguyễn Thị Kim Hoa Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
335 SGD D1 32792 Nguyễn Thị Xuân Hương Không xét tuyển nguyện vọng 2 ngành Tài chính - Ngân hàng bậc cao đẳng
336 SGD D1 32926 Lưu Thị Ánh Hương ngành đăng ký không xét tuyển NV2
337 SGD D1 33910 Nguyễn Thị Hồng Linh không nhận bản sao
338 SGD D1 33985 Trương Kiều Linh Không nhận bản sao y
339 SGD D1 35863 Võ Thị Thảo Nguyên không nhận bản sao, ngành đăng ký không xét tuyển NV2
340 SGD D1 35922 Trương Thị Ái Nguyệt Ngành đăng ký không xét NV2
341 SGD D1 36749 Nguyễn Thị Oanh Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
342 SGD D1 37669 Tô Thục Quyên Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2, không nhận bản sao
343 SGD D1 38168 bùi thị thanh tâm ngành Marketing không xét tuyển nguyện vọng 2
344 SGD D1 40469 Nguyễn Thị Thùy Trang Ngành đăng ký không xét NV2
345 SGD D1 40796 Trần Thị Thùy Trâm Ngành đăng ký không xét NV2
346 SGD D1 41364 Nguyễn Đặng Thanh Truyền Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
347 SGD D1 41448 Nguyễn Lê Thanh Trúc không nhận bản sao, chưa đăng ký chuyên ngành
348 SGD D1 41448 nguyễn lê thanh trúc ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng, chưa chọn chuyên ngành cụ thể
349 SGD D1 49802 Lâm Thị Mỹ Hạnh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
350 SGD D1 49915 Nguyễn Thị Thanh Kiều ngành quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
351 SGD D1 50359 Huỳnh Thị Thanh Truyền Ngành Quản trị khách sạn không xét tuyển nguyện vọng 2
352 SGD D1 50463 Lê Đặng Thị Ý Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
353 SKD D1 20673 Đặng Thị Thùy Linh Không xét tuyển NV2 bằng điểm thi Cao đẳng
354 SPS A 302 Đỗ Thị Kim Anh ngành đăng ký không xét tuyển NV2, không đủ điểm xét tuyển
355 SPS A 2596 Trần Thị Mỹ Ly Ngành Quản trị khách sạn nhà hàng không xét tuyển NV2
356 SPS A 2596 Trần Thị Mỹ Ly Ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển NV2
357 SPS D1 10806 Phạm Kim Tín Không nhận bản sao, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2 hệ cao đẳng
358 SPS D1 10830 Phan Nguyễn Minh Trâm Ngành Tài chính-ngân hàng không xét tuyển NV2 bậc CĐ
359 SPS D1 10904 Phan thị hồng đào ngành Quản trị kinh doanh không xét tuyển nguyện vọng 2
360 SPS D1 10970 Trần Thị Hồng Vân Ngành Marketing không xét tuyển nguyện vọng 2
361 SPS D1 11924 Nguyễn Thị Thanh Thảo ngành marketing không xét nguyện vọng 2
362 SPS D1 12319 Hoàng Vũ Bảo Vân Không nhận phiếu xét tuyển saoy công chứng
363 SPS D1 14364 Hà Mộng Thiên Giấy chứng nhận ghi trường đăng ký xét tuyển là Đại học Sài Gòn
364 SPS D1 14664 Hoàng Thị Thu không nhận bản sao
365 TCT A 13596 Hà Thị Khánh Linh ngành đăng ký không xét tuyển NV2
366 TCT D1 63102 Võ Thị Hồng Đào Ngành Quản trị khách sạn không xét nguyện vọng 2
367 TCT D1 64198 Phạm Thị Kim Hồ Ngành Marketing không xét nguyện vọng 2
368 TCT D1 64574 Lê Thị Cẩm Hương Không xét tuyển ngành Marketing bậc đại học
369 TCT D1 65106 Tô Kiều Lam ngành quản trị nhà hàng không xét nguyện vọng 2
370 TGC D1 7741 nguyễn thị hương giang không nhận bản sao
371 TMA A 25451 Phan Thị Hoa Không nhận bản sao
372 TMA D1 34811 Đinh Thị Thu Không nhận bản sao, ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
373 TMA D1 39124 Trần Thanh Lam Không nhận Bản sao y công chứng
374 TMA D1 39140 Nguyễn Thị Linh Không nhận bản sao
375 TMA D1 39212 Lê Thị Toan Không nhận bản Scan
376 TSN A 6221 Huỳnh Thị Thanh Yến Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
377 TSN D1 12675 Thân Kiều Oanh ngành tài chính ngân hàng không xét nguyện vọng 2 hệ cao đẳng
378 TTN D1 23015 nguyễn thị thúy an không nhận bản sao, ngành Tiếng Anh KD chỉ xét hệ cao đẳng
379 TTN D1 23845 Nguyễn Thị Ái Loan Không nhận bản sao
380 VHS D1 986 Vũ Thị Huyền Ngành đăng kí không xét tuyển NV 2
381 VHS D1 1398 Phan Thị Thu Nguyệt Chưa điền thông tin vào phần đăng ký xét tuyển